1. Van bướm nhựa tay gạt PPH Shieyu là gì ?
– Van bướm Shieyu tay gạt PPH là loại van dùng để đóng hoặc mở dòng chảy trong đường ống bằng một lá van dạng đĩa được gắn cố định trên ty van ép chặt vào vòng đệm cao su được đúc sẵn trong thân van. Van Bướm tay gạt là loại van vận hành đóng mở bằng tay gạt, thường dùng cho các kích thước từ DN50 – DN200, vận hành đóng mở nhanh và dễ dàng thông qua lực vặn của tay người.
2. Nguyên lý hoạt động của van bướm như thế nào ?
– Khi van bướm nhựa Shieyu tay gạt được đóng kín (góc mở lá van 0°) lá van sẽ ngăn chặn hoàn toàn dòng chảy trong đường ống và khi van được mở hoàn toàn (góc mở lá van 90°) lá van sẽ nằm song song với dòng chảy, lưu lượng dòng chảy trong đường ống là lớn nhất.
– Ngoài ra chúng ta có thể mở lá van Shieyu theo các góc mở khác nhau để điều tiết lưu lượng dòng chảy tuy nhiên nhà sản xuất khuyến cáo việc mở lá van dưới 90° sẽ làm giảm tuổi thọ của van.
3. Ứng dụng và ưu điểm của van bướm tay gạt nhựa PPH
Ứng dụng :
-
Ứng dụng cho nước sạch, nước thải
-
Sử dụng cho các hệ thống hóa chất
-
Sử dụng cho các đường ống nước tưới tiêu, ao hồ
-
Sử dụng cho các nhà máy nước
-
Sử dụng cho các công trình xử lý nước thải…
Ưu điểm :
-
Được làm bằng chất liệu nhựa nên van có trọng lượng nhẹ, kích thước thon gọn
-
Dễ dàng lắp đặt và sửa chữa
-
Chịu oxy hóa cực tốt
-
Giá thành van dùng trong phân khúc nước thải và hóa chất thì cực kỳ rẻ
-
Chất lượng van tốt
-
Khi vận hành đóng mở nhẹ nhàng hơn van bướm inox.
4. Mô tả và Thông số kỹ thuật
-
Vật liệu: PPH
-
Kích cỡ: DN50, DN65, DN80, DN100, DN125, DN150, DN200
-
Tiêu chuẩn: ANSI, DIN, JIS
-
Đầu nối: Mặt bích
-
Áp suất làm việc: 150PSI
-
Nhiệt độ làm việc:PPH (0-95℃)
-
Màu sắc thân van: PPH (xám nhạt)
|
Item |
Parts |
Material |
PCS |
Item |
Parts |
Material |
PCS |
|
1 |
Stem bolt |
UPVC BRASS |
1 |
10 |
Lever pin |
SUS304 |
1 |
|
2 |
Handle |
ABS |
1 |
11 |
Lever pin |
SUS304 |
1 |
|
3 |
Teeth Plate |
PPH |
1 |
12 |
Lever |
ABS |
1 |
|
4 |
Body |
PPH |
1 |
13 |
Bolt |
SUS304 |
3 |
|
5 |
Stem O-ring |
EPDM/VITON |
2 |
14 |
Teeth plate bolt |
SUS304 |
3 |
|
6 |
Seat |
EPDM/VITON |
1 |
15 |
Indicator bolt |
SUS304 |
2 |
|
7 |
Disc |
PPH |
1 |
16 |
Indicator |
SUS304 |
1 |
|
8 |
Spring |
SUS304 |
1 |
17 |
Stem |
SUS304 |
1 |
|
9 |
Lever |
SUS304 |
1 |
|
|
|
|
|
SIZE |
D1 |
D2 |
D3 |
D4 |
D5 |
L |
L1 |
H1 |
H2 |
H3 |
n |
e |
I |
|
50(2″) |
55.0 |
121.7 |
163.4 |
104.5 |
92.5 |
36.0 |
44.0 |
81.7 |
105.4 |
61.9 |
4 |
19.0 |
249 |
|
65(2-1/2″) |
69.0 |
136 |
184 |
128.3 |
95.7 |
40.3 |
49.3 |
92.0 |
115 |
60.0 |
4 |
19.0 |
267 |
|
80(3″) |
78.0 |
154 |
195 |
127.4 |
95.1 |
40.1 |
49.6 |
97.5 |
123 |
59.5 |
8 |
19.0 |
280 |
|
100(4″) |
99.5 |
181 |
223 |
132.3 |
98.6 |
48.0 |
53.3 |
111.5 |
139 |
64.5 |
8 |
19.0 |
315 |
|
125(5″) |
128 |
211 |
252 |
167.5 |
99.5 |
51.0 |
61.2 |
126.0 |
156 |
86.0 |
8 |
23.5 |
368 |
|
150(6″) |
150 |
239 |
284 |
168.0 |
100.6 |
50.8 |
56.0 |
142.0 |
175.5 |
86.5 |
8 |
24.0 |
404 |
|
200(8″) |
200 |
295 |
344 |
191.0 |
110.0 |
61.0 |
64.0 |
172.0 |
212 |
86.0 |
8 |
24.0 |
470 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.