Van bi mặt bích upvc là gì ?
– Van bi mặt bích upvc tên tiếng anh là (flange ball valve) là loại van khác với van bi rắc co mặt bích là phần bích được đúc liền hoàn toàn với thân van thành một khối duy nhất. Thiết kế này giúp tăng độ chống rò rỉ, độ bền cao cũng như áp suất làm việc cho van. Tuy nhiên, khi có sự cố hỏng hóc, ta phải thay thế bằng van mới hoàn toàn.
– Van này thường được sử dụng trong hệ thống dẫn nước hoặc hệ thống xử lý chất lỏng trong các ứng dụng công nghiệp hoặc dân dụng.
– Công dụng chính của flange ball valve uPVC là điều khiển luồng chất lỏng trong ống dẫn nước hoặc hệ thống xử lý chất lỏng. Khi van được mở, chiều dòng chất lỏng được cho phép chảy thông qua một lỗ hình cầu bên trong van. Khi van được đóng, lỗ hình cầu bị chặn lại bởi một bóng, ngăn chặn luồng chất lỏng.
Mô tả sản phẩm :
-
Van bi mặt bích upvc
-
Model : SH4
-
Chất Liệu : UPVC
-
Kích cỡ : DN25, DN32, DN40, DN50, DN65, D80, D100, D125, D150
-
Kiểu kết nối : mặt bích
-
Ap lực làm việc : 150PSI
-
Tiêu chuản mặt bích : DIN
-
Môi trường làm : UPVC(0°C – 45°C)
Bản vẽ và thông số kỹ thuật :

|
NO |
NAME |
MATERIAL |
NO |
NAME |
MATERIAL |
|
1 |
BODY |
UPVC |
5 |
HAND WHEEL |
ABS |
|
2 |
BALL |
UPVC |
6 |
RETAINING NUT |
UPVC |
|
3 |
SEAL RING |
PTFE |
7 |
SEAL |
PTFE |
|
4 |
INNER PLUG |
UPVC |
8 |
STEM |
UPVC |
|
DN |
D1 |
D |
L |
b |
n |
ø |
||||||
|
JIS |
DIN |
ANSI |
JIS |
DIN |
ANSI |
JIS |
DIN |
ANSI |
||||
|
25 |
115 |
90 |
85 |
80 |
140 |
16 |
4 |
4 |
4 |
19 |
14 |
16 |
|
32 |
135 |
100 |
100 |
88.9 |
160 |
16 |
4 |
4 |
4 |
19 |
14 |
16 |
|
40 |
145 |
105 |
110 |
98 |
165 |
16 |
4 |
4 |
4 |
19 |
18 |
16 |
|
50 |
160 |
120 |
125 |
120 |
180 |
18 |
4 |
4 |
4 |
19 |
18 |
19 |
|
65 |
180 |
140 |
145 |
140 |
220 |
22 |
4 |
4 |
4 |
19 |
18 |
14 |
|
*80 |
195 |
150 |
160 |
152 |
250 |
25 |
8 |
8 |
4 |
19 |
18 |
14 |
|
100 |
215 |
175 |
180 |
190 |
280 |
25 |
8 |
8 |
8 |
19 |
18 |
19 |
|
125 |
245 |
210 |
210 |
216 |
320 |
30 |
8 |
8 |
8 |
23 |
18 |
22 |
|
150 |
280 |
240 |
240 |
240 |
360 |
30 |
8 |
8 |
8 |
23 |
23 |
22 |
|
200 |
335 |
295 |
295 |
298 |
400 |
35 |
12 |
8 |
8 |
23 |
23 |
22 |
|
250 |
395 |
355 |
350 |
362 |
500 |
38 |
12 |
12 |
12 |
23 |
23 |
22 |
|
300 |
455 |
400 |
400 |
432 |
600 |
40 |
16 |
12 |
12 |
25 |
23 |
25 |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.