Van bi nhựa 2 đầu rắc co là gì ?
– Van bi nhựa 2 đầu racco là dòng van bi nhựa phổ biến, sử dụng tay gạt được làm từ vật liệu nhựa. Và gắn trực tiếp trên thân van, thông qua tay gạt ta có thể đóng mở van một cách dễ dàng thuận tiện hơn.
– Ở trên thân tay gạt có khắc mũi tên chỉ chiều đóng mở của van, đối với những khách hàng làn đầu sử dụng van bi. Nhìn vào đó chúng ta có hiểu và sử dụng van đúng và nhanh hơn. Một ưu điểm nữa đối với hình thức đóng mở bằng tay gạt, đó là ít khi van rơi vào trường hợp bị hỏng hóc hay bảo dưỡng trong quá trình vận hành sử dụng. Giá thành lại rẻ hơ so với các dòng van bi sử dụng bộ điều khiển điện hoạc khí.

Mô tả sản phẩm
-
Van bi 2 rắc co
-
Model : SH1
-
Chất liệu : U-PVC
-
Kích cỡ : DN15, DN20, DN25, DN32, D40, DN50, DN65, DN80, DN100
-
Kiểu kết nối : dán keo, vặn ren
-
Standard : ANSI, DIN, JIS, CNS
-
Working pressure : 150PSI
-
Môi trường làm việc : UPVC (0-45℃)
Bản vẽ chi tiết van :
SPECIFICATION OF MATERIAL
|
Item |
Parts |
Material |
PCS |
|
1 |
Handle |
ABS |
1 |
|
2 |
Stem |
UPVC/CPVC |
1 |
|
3 |
Stem O-ring |
EPDM/VITON |
2 |
|
4 |
Union Nut |
UPVC/CPVC |
2 |
|
5 |
Seat |
PTFE |
2 |
|
6 |
Seat O-ring |
EPDM/VITON |
1 |
|
7 |
Connector |
UPVC/CPVC |
2 |
|
8 |
Ball |
UPVC/CPVC |
1 |
|
9 |
Body |
UPVC/CPVC |
1 |
|
10 |
Seat |
UPVC/CPVC |
1 |
|
11 |
Seat O-ring |
EPDM/VITON |
1 |
|
12 |
End O-ring |
EPDM/VITON |
1 |
|
13 |
Cap |
ABS |
1 |
|
SIZE |
A |
B |
L |
H |
P |
E |
S1 |
|
15(1/2″) |
85.3 |
54.2 |
106.0 |
49.8 |
21.8 |
31.2 |
5.2 |
|
20(3/4″) |
89.8 |
63.1 |
115.0 |
55.0 |
23.7 |
33.2 |
5.0 |
|
25(1″) |
105.8 |
73.7 |
126.5 |
64.4 |
25.5 |
40.3 |
5.3 |
|
32(1-1/4″) |
116.0 |
84.5 |
142.7 |
75.2 |
29.3 |
52.0 |
6.8 |
|
40(1-1/2″) |
128.0 |
97.7 |
156.5 |
88.3 |
32.6 |
52.0 |
7.2 |
|
50(2″) |
139.6 |
117.5 |
172.0 |
104.3 |
35.7 |
71.0 |
7.2 |
|
65(2-1/2″) |
205 |
149.5 |
240 |
146.0 |
45.7 |
84.5 |
8.0 |
|
80(3″) |
205 |
168.6 |
266 |
152.3 |
49.7 |
84.2 |
8.6 |
|
100(4″) |
248 |
210.0 |
316 |
181.0 |
59.5 |
120.7 |
10.0 |
|
SIZE |
D |
ANSI |
DIN |
JIS |
CNS |
||||
|
d1 |
d2 |
d1 |
d2 |
d1 |
d2 |
d1 |
d2 |
||
|
15(1/2′) |
15 |
21.54 |
21.23 |
20.30 |
20.10 |
22.40 |
21.73 |
22.40 |
21.90 |
|
20(3/4′) |
20 |
26.87 |
26.57 |
25.30 |
25.10 |
26.45 |
25.69 |
26.40 |
25.90 |
|
25(1′) |
25 |
33.65 |
33.27 |
32.30 |
32.10 |
32.55 |
31.70 |
34.50 |
33.90 |
|
32(1-1/4′) |
32 |
42.42 |
42.04 |
40.30 |
40.10 |
38.60 |
37.65 |
42.50 |
41.90 |
|
40(1-1/2″) |
40 |
48.56 |
48.11 |
50.30 |
50.10 |
48.70 |
47.74 |
48.60 |
47.90 |
|
50(2″) |
50 |
60.63 |
60.17 |
63.30 |
63.10 |
60.80 |
59.78 |
60.60 |
59.90 |
|
65(2-1/2″) |
65 |
73.38 |
72.85 |
75.30 |
75.10 |
76.60 |
75.68 |
76.70 |
75.90 |
|
80(3′) |
80 |
89.31 |
88.70 |
90.40 |
90.10 |
89.60 |
88.55 |
89.70 |
88.90 |
|
100(4″) |
100 |
114.76 |
114.10 |
110.40 |
110.10 |
114.70 |
113.60 |
115.00 |
113.80 |
Ứng dụng của van bi rắc co :
-
Bể bơi, nuôi trồng thuỷ sản
-
Van xử lí nước công nghiệp và nước thải
-
Nhà máy nhiệt điện
-
Van trong các ứng dụng bán dẫn và điện dẫn
-
v..v…



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.